Lux-SA-(ngang2)-min
logo-xe-vinfast

VÌ SAO VINFAST LUX SA2.0 LÀ LỰA CHỌN CHO BẠN?

VinFast Lux SA2.0 là chiếc xe hội tụ tinh hoa của nền công nghiệp ô tô: Thiết kế Ý - Kỹ thuật Đức - Tiêu chuẩn quốc tế.

Vinfast-lux-sa-2.0-tai-vinfast-saigon-da-nam

ĐỘT PHÁ TƯ DUY THIẾT KẾ

Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng bình chọn.

KHOẺ KHOẮN VÀ TINH TẾ

Sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.

ĐẬM BẢN SẮC VIỆT

Thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.

ĐĂNG KÝ ĐẶT CỌC LUX SA2.0 TẠI VINFAST SÀI GÒN ĐỂ ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI GIÁ

  • Cam kết bán xe đúng giá nhất
  • Luôn cập nhật lộ trình giao xe đến quý khách hàng
  • Luôn cập nhật bảng giá mới nhất và ác ưu đãi từ nhà máy
  • Tư vấn và trả lời thắc mắc của khách hàng mọi lúc
  • Hỗ trợ làm mọi thủ tục đăng kí, đăng kiểm xe
  • Tư vân và hỗ trợ giải quyết các vấn đề tài chính khi mua xe

Đặt trước chỉ với

50.000.000

Mẫu xe Giá Khuyến Mãi
VinFast Lux SA2.0 1.422.000.000 Liên hệ
VinFast Lux SA2.0 - Plus 1.497.960.000 Liên hệ
VinFast Lux SA2.0 - Premium 1.668.060.000 Liên hệ

NGOẠI THẤT SUV VINFAST LUX SA2.0

Vinfast Lux SA 2.0 có thiết kế to cao và bề thế trong bộ khung gầm cực kỳ sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4940 x 1960 x 1773 mm với trọng lượng 2100 kg. Sở hữu diện mạo ấn tượng với lưới tản nhiệt cỡ lớn mang ý tưởng của ruộng bậc thang của Việt nam. Logo hình chữ V của thương hiệu VinFast được bố trí ở giữa được phụ họa bởi 2 mảnh đèn LED đổ xuống. Phần nắp capô có thiết kế thon dài với những đường gân nổi tạo dáng tương tự các dòng xe BMW.

dau-xe-suv-vinFast-lux-sa20-2019-vinfast-chevroletsaigon-q8.jpg

Đầu xe nổi bật và thu hút mọi ánh nhìn nhờ cụm đèn trước dạng full LED có chức năng tự động bật/tắt, không chỉ vậy, đèn sương mù còn tích hợp chức năng chiếu góc và chờ dẫn đường hiện đại.​

than-xe-suv-vinFast-lux-sa20-2019-vinfast-chevroletsaigon-q8.jpg

Thân xe VinFast LUX SA2.0. Dựa trên nền tảng (platform) của BMW X5 thế hệ 5 . LUX SA2.0 sở hữu kích thước dài, rộng, cao tương ứng (4.940 x 1.960 x 1.773)mm, chiều dài cơ sở ở mức 2.933 mm.

duoi-xe-suv-vinFast-lux-sa20-2019-vinfast-chevroletsaigon-q8.jpg

Đuôi xe với thiết kế nổi bật bằng những nét dập nổi tạo sự khỏe khoắn. Cụm đèn hậu cũng sử dụng toàn bộ công nghệ LED và có dải đèn nối liền giống như phía trước đầu xe. Phía dưới logo là dòng chữ “VinFast” mạ crom và cụm ống xả kép

NỘI THẤT SUV VINFAST LUX SA2.0

Khoang cabin của Lux SA2.0 gợi cảm và thu hút khi được làm từ những chất liệu cao cấp, bên cạnh đó là không gian khoang xe rộng rãi giúp cho hành khách luôn có được tư thế ngồi thoải mái nhất.

Màn hình giám sát hiện đại với chức năng MirrorLink và tích hợp dẫn đường

Duy trì kết nối trên mọi cung đường với bộ phát Wifi 4G LTE

Màn hình giải trí 10.4’’ với dàn âm thanh 13 loa đem lại trải nghiệm giải trí cao cấp

danh-gia-xe-vinfast-lux-sa2.0

Táp lô Lux SA2.0 được thiết kế bắt mắt và nổi bật với vô lăng 3 chấu, bọc da chỉnh cơ 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, ngay phía phía sau có màn hình màu 7 inch hiển thị điện tử giúp tài xế quan sát rõ các thông số khi xe đang vận hành.

Vinfast LLUX SA2.0 sở hữu một khoang nội thất trang nhã, sang trọng với các vật liệu cao cấp như nhôm, gỗ hay da. Đặc biệt, toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều bọc da cao cấp, thể hiện sự sang trọng và đẳng cấp cho dòng xe phân khúc hạng sang này.

danh-gia-xe-vinfast-lux-sa2.0

Tiện nghi của xe bao gồm hệ thống điều hoà 2 vùng độc độc lập, giúp khoang cabin luôn duy trì được trạng thái mát lạnh. Ngoài ra còn có các tính năng giải trí hiện đại như: màn hình cảm ứng kích thước 10,4 inch, bộ phát wifi, dàn âm thanh 8 -13 loa có Amplifer.​

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH VINFAST LUX SA2.0

Cũng như mẫu xe LUX A2.0, VinFast LUX SA2.0 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L. Tuy nhiên, bản LUX SA2.0 sẽ chỉ cho một mức công suất 228 mã lực và mô-men xoắn 350 Nm. Sức mạnh truyền đến bánh sau (RWD) hoặc 4 bánh (AWD) thông qua hộp số tự động ZF 8 cấp. Nhờ đó, VinFast LUX SA2.0 chỉ mất 8,9 giây để tăng tốc từ 0-100km/h đối với bản RWD và 9,1 giây đối với bản AWD.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VINFAST LUX SA2.0

THÔNG SỐ

THÔNG TIN CHI TIẾT

Kích thước &

 Khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940×1.960×1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Tự trọng/Tải trọng (kg) 2.140/710
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195

Động cơ &

 Vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, DOHC,I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp.
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
Chức năng tự động ngắt động cơ tạm thời
Hộp số tự động 8 cấp ZF
Dẫn động cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu 85L
Hệ thống treo trước: Độc lập, đòn tay dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau: Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ tay lái thủy lực, điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày (LED)
Chế dộ Tự động bật/tắt;
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)
Cụm đèn hậu (LED)
Đèn chào mừng (tích hợp với tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện;
Đèn báo rẽ;
Chức năng sấy gương;
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi;
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
La-zăng hợp kim nhôm 19 inch
Lốp (trước/sau) 255/50/R19; 285/45/R19
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe: Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi (07) chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái 4 hướng chỉnh điện, 2 hướng chỉnh cơ
Điều chỉnh ghế hành khách trước 4 hướng chỉnh điện, 2 hướng chỉnh cơ
Hàng thế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40
Hàng ghế thứ 2 trượt nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ 50/50
Da tổng hợp màu Đen – Táp lô ốp hydrographic vân carbon
Vô lăng chỉnh 4 hướng; bọc da; Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay; Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa:
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa 2 ghế
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Giải trí

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM; Màn hình cảm ứng 10.4″ màu
04 Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống âm thanh 8 loa
Tích hợp định vị, bản đồ (trong màn hình trung tâm)
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Giá để cốc hàng ghế thứ 2 và thứ 3
Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển

An toàn,

an ninh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Phanh sau: Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự khóa cửa khi di chuyển
Chức năng tự động khóa xe khi rời xe
Hệ thống 06 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa mã khóa

THÔNG SỐ

THÔNG TIN CHI TIẾT

Kích thước &

 Khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940×1.960×1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Tự trọng/Tải trọng (kg) 2.140/710
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195

Động cơ &

 Vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, DOHC,I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp.
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
Chức năng tự động ngắt động cơ tạm thời
Hộp số tự động 8 cấp ZF
Dẫn động cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu 85L
Hệ thống treo trước: Độc lập, đòn tay dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau: Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ tay lái thủy lực, điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày (LED)
Chế dộ Tự động bật/tắt;
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)
Cụm đèn hậu (LED)
Đèn chào mừng (tích hợp với tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện;
Đèn báo rẽ;
Chức năng sấy gương;
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi;
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối 2 màu (2 cửa sổ hàng ghế sau và kính sau)
La-zăng hợp kim nhôm 19 inch
Lốp (trước/sau) 255/50/R19; 285/45/R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Thanh trang trí nóc
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe: Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi (07) chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái 4 hướng chỉnh điện, 2 hướng chỉnh cơ
Điều chỉnh ghế hành khách trước 4 hướng chỉnh điện, 2 hướng chỉnh cơ
Hàng thế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40
Hàng ghế thứ 2 trượt nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ 50/50
Tùy chọn 1 trong 3 màu:
Nội thất da NAPPA màu Đen – Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu Đen
Nội thất da NAPPA màu Be – Taplo ốp gỗ, Trần nỉ màu Be
Nội thất da NAPPA màu Nâu – Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu Đen
Vô lăng chỉnh 4 hướng; bọc da; Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay; Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa:
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa 2 ghế
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Giải trí

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM; Màn hình cảm ứng 10.4″ màu
04 Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Kết nối Wifi
Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly
Tích hợp định vị, bản đồ (trong màn hình trung tâm)
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Giá để cốc hàng ghế thứ 2 và thứ 3
Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển

An toàn,

an ninh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Phanh sau: Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (tích họp với màn hình)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự khóa cửa khi di chuyển
Chức năng tự động khóa xe khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & và mở bằng đá chân
Hệ thống 06 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa mã khóa

THÔNG SỐ

THÔNG TIN CHI TIẾT

Kích thước &

 Khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940×1.960×1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Tự trọng/Tải trọng (kg) 2.140/710
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195

Động cơ &

 Vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, DOHC,I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp.
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
Chức năng tự động ngắt động cơ tạm thời
Hộp số tự động 8 cấp ZF
Dẫn động 2 cầu (AWD)
Dung tích bình nhiên liệu 85L
Hệ thống treo trước: Độc lập, đòn tay dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau: Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ tay lái thủy lực, điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày (LED)
Chế dộ Tự động bật/tắt;
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)
Cụm đèn hậu (LED)
Đèn chào mừng (tích hợp với tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện;
Đèn báo rẽ;
Chức năng sấy gương;
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi;
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối 2 màu (2 cửa sổ hàng ghế sau và kính sau)
La-zăng hợp kim nhôm 20 inch
Lốp (trước/sau) 275/40/R20; 315/35/R20
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Thanh trang trí nóc
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe: Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi (07) chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh ghế hành khách trước 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng thế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40
Hàng ghế thứ 2 trượt nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ 50/50
Tùy chọn 1 trong 3 màu:
Nội thất da NAPPA màu Đen – Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu Đen
Nội thất da NAPPA màu Be – Taplo ốp gỗ, Trần nỉ màu Be
Nội thất da NAPPA màu Nâu – Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu Đen
Vô lăng chỉnh 4 hướng; bọc da; Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay; Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa:
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa 2 ghế
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Giải trí

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM; Màn hình cảm ứng 10.4″ màu
04 Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Kết nối Wifi
Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly
Tích hợp định vị, bản đồ (trong màn hình trung tâm)
Hệ thống ánh sáng trang trí: Đèn chiếu bậc cửa; Đèn chiếu khoang để chân; Đèn trang trí quanh xe (Táp lô, Táp bi cửa xe)
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Giá để cốc hàng ghế thứ 2 và thứ 3
Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

An toàn,

an ninh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Phanh sau: Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (tích họp với màn hình)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự khóa cửa khi di chuyển
Chức năng tự động khóa xe khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & và mở bằng đá chân
Hệ thống 06 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa mã khóa
Vinfast-suv-lux-sa2.0-vinfast-saigon-quan-8-mat-truoc.jpg

ĐĂNG KÝ ĐẶT TRƯỚC VINFAST LUX SA2.0